Máy khoan giếng nước thủy lực hoàn toàn gắn trên xe tải SNR200T được lắp đặt trên khung gầm Dongfeng 4x4 và phù hợp cho các dự án khoan nhỏ với độ sâu khoan tối đa 200 mét và đường kính khoan từ 105-300mm. Áp suất khí nén là 1,25-3,5Mpa và lượng khí tiêu thụ là 16-55 m³/phút. SNR200 tương thích với ống khoan 89/76mm. Và mô-men xoắn quay tối đa có thể đạt 6000/3000 N.m.
Các tính năng chính
- Việc nâng hạ cột giàn khoan giếng nước SNR200, dỡ cần khoan, xoay và cấp cần khoan, điều khiển chân chống, nâng hạ, di chuyển và các thao tác khác đều được thực hiện bằng hệ thống thủy lực, giúp giảm đáng kể cường độ lao động, nâng cao hiệu quả thi công và chất lượng công trình. Mỗi giàn khoan cũng có thể được cải tiến thành khung gầm gắn trên xe tải.
- Giàn khoan rất tiện lợi với máy nén khí và búa khoan DTH, sử dụng công nghệ khoan búa DTH bằng khí nén để hoàn thành thao tác khoan đá gốc.
- Giàn khoan được trang bị đĩa quay thủy lực công nghệ độc quyền, bơm bùn, tời thủy lực, cho phép thực hiện công nghệ khoan tuần hoàn thông thường.
- Kẹp thủy lực với lực kẹp vượt trội, độ bền được cải thiện, thời gian chu kỳ nhanh hơn và độ an toàn được nâng cao, giúp việc tháo cần khoan trở thành một bộ phận quan trọng cho các hoạt động khoan hiệu suất cao đòi hỏi độ tin cậy trong điều kiện khắc nghiệt.
- Máy khoan giếng nước SNR200 có hệ thống tuần hoàn định hướng, được trang bị bơm bùn BW250, sử dụng bùn lỏng làm dung dịch rửa, và có thể khoan trên đất sét, cát và đá nếu được trang bị mũi khoan tốt.
Thông số
| Mục |
Đơn vị |
SNR200 |
| Độ sâu khoan tối đa |
m |
200 |
| Đường kính khoan |
mm |
105-300 |
| Áp suất không khí |
Mpa |
1.25-3.5 |
| Tiêu thụ không khí |
m3/phút |
16-55 |
| Chiều dài cần câu |
m |
3.3 |
| Đường kính thanh |
mm |
89/76 |
| Áp suất trục chính |
T |
4 |
| Lực nâng |
T |
13 |
| Tốc độ nâng nhanh |
m/phút |
30 |
| Tốc độ tua nhanh |
m/phút |
55 |
| Mômen xoắn quay tối đa |
N.m |
6000/3000 |
| Tốc độ quay tối đa |
vòng/phút |
80/160 |
| Lực nâng tời phụ nhỏ |
T |
1.1 |
| Jacks đột quỵ |
m |
1.5 |
| Hiệu quả khoan |
m/h |
10-35 |
| Tốc độ di chuyển |
Km/h |
2.5 |