Giàn khoan giếng nước bánh xích thủy lực hoàn toàn SNR1000 phù hợp cho các dự án khoan lớn với độ sâu khoan tối đa 1000m và đường kính khoan từ 105-800mm. Áp suất trục chính là 8 tấn và lực nâng là 52 tấn. SNR1000 tương thích với cần khoan 114mm. Mô-men xoắn quay tối đa là 20000/10000 N.m. Trọng lượng của giàn khoan là 17,5 tấn và kích thước là 7*2,25*2,65m.
Các tính năng chính
- Các bộ phận thủy lực chính của giàn khoan nước SNR1000 đều là phụ kiện nhập khẩu chính hãng, giúp giảm đáng kể tỷ lệ hỏng hóc và kéo dài tuổi thọ của giàn, đồng thời giảm trọng lượng tổng thể của máy. Khả năng nâng có thể đạt tới 52 tấn, với đường kính khoan tối đa 800mm.
- Được trang bị đầu quay đa năng hơi nước, có thể sử dụng phương pháp khoan búa DTH bằng khí nén và khoan bùn;
- Việc xoay, khoan và nâng giàn khoan đều được điều khiển bằng hệ thống điều chỉnh tốc độ kép thủy lực, giúp các thông số khoan phù hợp hơn với điều kiện khoan.
- Hệ thống thủy lực được trang bị bộ tản nhiệt dầu thủy lực làm mát bằng không khí độc lập, và có thể lắp đặt thêm bộ tản nhiệt làm mát bằng nước theo yêu cầu của người sử dụng để đảm bảo hoạt động hiệu quả và liên tục của hệ thống thủy lực giàn khoan.
- Hệ thống hoạt động trong điều kiện khí hậu nhiệt độ cao ở các vùng khác nhau.
- Được trang bị bơm bùn BW1200, lưu lượng lớn đảm bảo vận chuyển mùn khoan hiệu quả và tốc độ khoan cao, trong khi áp suất cao cho phép khắc phục sức cản tuần hoàn trong các lỗ khoan sâu và duy trì dòng chảy chất lỏng ổn định, từ đó giúp khoan giếng nước sâu 1000 mét một cách hiệu quả, an toàn và tiết kiệm chi phí.
- Các thao tác phụ trợ như chất dỡ cần khoan, cân bằng giàn khoan và nâng hạ đều được điều khiển bởi hệ thống thủy lực. Giàn khoan có bố cục kết cấu hợp lý, giúp dễ vận hành và sử dụng.
- Được trang bị động cơ Cummins, đảm bảo sự ổn định của giàn khoan trong điều kiện làm việc;
- Đầu khoan xoay kép hoàn toàn bằng thủy lực là một tùy chọn. Sử dụng búa đập xuống lỗ, khoan bùn hoặc khoan có ống chống để đáp ứng các điều kiện địa chất khác nhau cho hoạt động khoan. Thích hợp cho các dự án như giếng nước đường kính lớn, hố cọc và cứu hộ mỏ.
Thông số
| Mục |
Đơn vị |
SNR1000 |
| Độ sâu khoan tối đa |
m |
1000 |
| Đường kính khoan |
mm |
105-800 |
| Áp suất không khí |
Mpa |
1.6-8 |
| Tiêu thụ không khí |
m3/phút |
16-96 |
| Chiều dài cần câu |
m |
6 |
| Đường kính thanh |
mm |
114 |
| Áp suất trục chính |
T |
8 |
| Lực nâng |
T |
52 |
| Tốc độ nâng nhanh |
m/phút |
30 |
| Tốc độ tua nhanh |
m/phút |
61 |
| Mômen xoắn quay tối đa |
N.m |
20000/10000 |
| Tốc độ quay tối đa |
vòng/phút |
70/140 |
| Lực nâng tời phụ nhỏ |
T |
2.5 |
| Jacks đột quỵ |
m |
1.7 |
| Hiệu quả khoan |
m/h |
10-35 |
| Tốc độ di chuyển |
Km/h |
5 |
| Trọng lượng của giàn khoan |
T |
17.5 |
| Kích thước |
m |
7*2.25*2.65 |